Summary: DOM access methods


Thuộc tínhÝ nghĩa
idĐịnh danh – là duy nhất cho mỗi phần tử nên thường được dùng để truy xuất DOM trực tiếp và nhanh chóng.
classNameTên lớp – Cũng dùng để truy xuất trực tiếp như id, nhưng 1 className có thể dùng cho nhiều phần tử.
tagNameTên thẻ HTML.
innerHTMLTrả về mã HTML bên trong phần tử hiện tại. Đoạn mã HTML này là chuỗi kí tự chứa tất cả phần tử bên trong, bao gồm các nút phần tử và nút văn bản.
outerHTMLTrả về mã HTML của phần tử hiện tại. Nói cách khác, outerHTML = tagName + innerHTML.
textContentTrả về 1 chuỗi kí tự chứa nội dung của tất cả nút văn bản bên trong phần tử hiện tại.
attributesTập các thuộc tính như id, name, class, href, title…
styleTập các thiết lập định dạng của phần tử hiện tại.
valueLấy giá trị của thành phần được chọn thành một biến.
Phương thứcÝ nghĩa
getElementById(id)Tham chiếu đến 1 nút duy nhất có thuộc tính id giống với id cần tìm.
getElementsByTagName(tagname)Tham chiếu đến tất cả các nút có thuộc tính tagName giống với tên thẻ cần tìm, hay hiểu đơn giản hơn là tìm tất cả các phần tử DOM mang thẻ HTML cùng loại. Nếu muốn truy xuất đến toàn bộ thẻ trong tài liệu HTML thì hãy sử dụng document.getElementsByTagName('*').
getElementsByName(name)Tham chiếu đến tất cả các nút có thuộc tính name cần tìm.
getAttribute(attributeName)Lấy giá trị của thuộc tính.
setAttribute(attributeName, value)Sửa giá trị của thuộc tính.
appendChild(node)Thêm 1 nút con vào nút hiện tại.
removeChild(node)Xóa 1 nút con khỏi nút hiện tại.
Mặt khác, các phần tử DOM đều là các nút trên cây cấu trúc DOM. Chúng sở hữu thêm các thuộc tính quan hệ để biểu diễn sự phụ thuộc giữa các nút với nhau. Nhờ các thuộc tính quan hệ này, chúng ta có thể truy xuất DOM gián tiếp dựa trên quan hệ và vị trí của các phần tử.
Thuộc tính quan hệÝ nghĩa
parentNodeNút cha
childNodesCác nút con
firstChildNút con đầu tiên
lastChildNút con cuối cùng
nextSiblingNút anh em liền kề sau
previousSiblingNút anh em liền kề trước

Truy xuất DOM

Truy xuất gián tiếp

Thao tác truy xuất các nút gián tiếp theo vị trí trên cây DOM còn được gọi là duyệt cây DOM (DOM Tree traversal).
Mỗi nút trên cây DOM đều có 6 thuộc tính quan hệ để giúp bạn truy xuất gián tiếp theo vị trí của nút:
  • Node.parentNode: tham chiếu đến nút cha của nút hiện tại, và nút cha này là duy nhất cho mỗi nút. Do đó, nếu bạn cần tìm nguồn gốc sâu xa của 1 nút, bạn phải nối thuộc tình nhiều lần, ví dụ Node.parentNode.parentNode.
  • Node.childNodes: tham chiếu đến các nút con trực tiếp của nút hiện tại, và kết quả là 1 mảng các đối tượng. Lưu ý rằng, các nút con không bị phân biệt bởi loại nút, nên kết quả mảng trả về có thể bao gồm nhiều loại nút khác nhau.
  • Node.firstChild: tham chiếu đến nút con đầu tiên của nút hiện tại, và tương đương với việc gọi Node.childNodes[0].
  • Node.lastChild: tham chiếu đến nút con cuối cùng của nút hiện tại, và tương đương với việc gọi Node.childNodes[Element.childNodes.length-1].
  • Node.nextSibling: tham chiếu đến nút anh em nằm liền kề sau với nút hiện tại.
  • Node.previousSibling: tham chiếu đến nút anh em nằm liền kề trước với nút hiện tại.
HTML căn bản - Duyệt cây DOM

Truy xuất trực tiếp

Truy xuất trực tiếp sẽ nhanh hơn, và đơn giản hơn khi bạn không cần phải biết nhiều về quan hệ và vị trí của nút. Có 3 phương thức để bạn truy xuất trực tiếp được hỗ trợ ở mọi trình duyệt:
  • document.getElementById('id_cần_tìm')
  • document.getElementsByTagName('div')
  • document.getElementsByName('tên_cần_tìm')
HTML căn bản - Duyệt cây DOM
Các trình duyệt hiện đại sau này (IE8+) có hỗ trợ thêm các phương thức truy xuất mạnh mẽ và linh hoạt hơn nhiều, thậm chí hỗ trợ truy xuất theo vùng chọn CSS phức tạp như vùng chọn jQuery (một thư viện Javascript mạnh và đáng dùng để tối ưu hóa hiệu quả công việc cũng như tiết kiệm thời gian).
  • document.querySelector('#id p.class'): truy xuất đến vùng chọn và trả về kết quả tham chiếu đầu tiên.
  • document.querySelectorAll('#id p[class^=test]'): tương tự querySelector nhưng trả về mảng các tham chiếu.
  • document.getElementsByName('class1 class2'): tham chiếu đến tất cả các nút có thuộc tính className chứa tất cả các tên lớp cần tìm.

Nhận xét